Báo giá thi công

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG NĂM 2020

I. GIẢI PHÁP THI CÔNG LẮP GHÉP ( MIỄN PHÍ KHẢO SÁT TƯ VẤN THIẾT KẾ )

A. BÁO GIÁ THI CÔNG NHÀ LẮP GHÉP :

1. NHÀ DÂN DỤNG

Chúng tôi cam kết với quý khách hàng về chi phí giảm hơn so với giải pháp thi công truyền thống tiết kiệm 15% đến 20% tổng chi phí đầu tư, thời gian thi công rút ngắn 30% đến 40% so với tiến độ thi công truyền thống. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chi tiết cụ thể các yêu cầu và mong muốn của quý khách hàng.

Kết quả hình ảnh cho prefab building

Phân loại Đơn giá đ/m2 Tổng diện tích ví dụ Thành tiền
Nhà phố liên kế 3.100.000 325 m2
1,007,500,000 VNĐ
( Tiết kiệm chi phí 15-20%)
Biệt thự, Văn phòng, Khách sạn 3.300.000 325 m2
1,072,500,000 VNĐ
( Tiết kiệm chi phí 15%-20%)
Công trình khác Thỏa thuận 325 m2 Thỏa thuận
BAO GỒM :
  • Cung cấp cả Nhân công và Vật tư phần thô
  • Tiếp tục cung cấp Nhân công đến lúc hoàn thiện nhà

2. CÁC HẠNG MỤC NHÀ CAO TẦNG, NHÀ CÔNG NGHIỆP, NHÀ DI ĐỘNG, NHÀ LẮP GHÉP, HẠ TẦNG, CÁC CẤU KIỆN PHỨC TẠP KHÁC

Kết quả hình ảnh cho prefab building

Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0932.550.400 để chúng tôi có thể tư vấn cụ thể chi tiết và đưa ra các giải pháp tối ưu nhất theo yêu cầu và mong muốn của quý khách hàng.

B. PHƯƠNG ÁN THI CÔNG NHÀ LẮP GHÉP :

Phần móng : Móng cọc hoặc móng đơn, tải trọng công trình giảm gần 40% cho phép móng giảm bớt đi khối lượng bê tông cốt thép và số lượng móng cọc cũng giảm đi đáng kể.

Phần khung : Cột dầm kết cấu thép hoặc khung bê tông, vách tường tấm bê tông nhẹ EPS, sàn lắp ghép tấm panel, smartbeam, và các giải pháp tối ưu khác tùy theo nhu cầu của chủ đầu tư chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết cụ thể hơn.

Phần hoàn thiện : Tấm tường EPS bề mặt hoàn thiện đủ điều kiện đảm bảo để triển khai công tác bả bột sơn nước trực tiếp lên tấm tường tiết kiệm được chi phí vật liệu nhân công tô trát tường như các giải pháp thi công truyền thống . Tiến độ thi công lắp ghép các tấm tường cũng triển khai rất nhanh và được kiểm soát chặt chẽ đúng quy trình thi công để đảm bảo về chất lượng sản phẩm từ nhà máy sản xuất và chất lượng tại công trình.

II. GIẢI PHÁP THI CÔNG TRUYỀN THỐNG ( MIỄN PHÍ KHẢO SÁT TƯ VẤN THIẾT KẾ )
A. THI CÔNG PHẦN THÔ :
Phân loại Đơn giá đ/m2 Tổng diện tích ví dụ Thành tiền
Nhà phố liên kế 3.600.000 325 m2
1,170,000,000 VNĐ
Biệt thự, Văn phòng, Khách sạn 3.900.000 325 m2
1,267,500,000 VNĐ
Công trình khác Thỏa thuận 325 m2 Thỏa thuận
BAO GỒM :
  • Cung cấp cả Nhân công và Vật tư phần thô
  • Tiếp tục cung cấp Nhân công đến lúc hoàn thiện nhà
  • Lưu ý : vật tư hoàn thiện chiếm khoảng 40-70% giá trị phần thô
    B. THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN :

    loadingloadingloadingloadingloadingloadingloadingloadingloading

C. CÁCH TÍNH HỆ SỐ XÂY DỰNG :
  • Móng và công trình ngầm:
    • Móng đơn: 30% diện tích sàn trệt
    • Móng băng, móng cọc, móng bè: 50% (nếu có đổ bê tông nền trệt: 65%)
  • Tầng hầm: (tính riêng với phần móng)
    • Sâu dưới 1.2m so với có vỉa hè: 150%
    • Sâu trên 1.2m so với có vỉa hè: 170%
    • Sâu trên 1.8m so với có vỉa hè: 200%
  • Trệt, các lầu và tum thang tính: 100% diện tích
  • Ô thông tầng: Dưới 8m2, khu vực cầu thang tính như sàn bình thường / Trên 8m2 tính 50%
  • Sân thượng: 50%
  • Mái:
    • Mái tole: 35% (nhân hệ số nghiêng)
    • Mái bê tông cốt thép đúc bằng, mái ngói xà gồ sắt: 50% (nhân hệ số nghiêng)
    • Mái xiên bê tông dán ngói tính: 75% (nhân hệ số nghiêng)
  • Sân trước và sân sau: 50% – 70% diện tích
III. VẬT TƯ SỬ DỤNG

Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình. Bao kiểm tra, kiểm định, chấp nhận chịu phạt 50 triệu/trường hợp phát hiện công ty vi phạm.

  1. Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
  2. Xi Măng CHINGFON
    (Xi măng xây tô M75 – Tương đương 1 bao xi măng = 10 thùng cát)
  3. Gạch TUYNEL MỸ XUÂN, ĐỒNG NAI: kích thước chuẩn 8x8x18
  4. Đá 10mm x20mm cho công tác bê tông và đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
  5. Cát Tóc Tiên, Hội Bài: Cát hạt lớn đổ bê tông – Cát mi xây tô
  6. BÊ TÔNG: Sử dụng bê tông thương phẩm hoặc bê tông trộn tại chỗ tùy theo điều kiện thi công
    (Mác bê tông theo thiết kế. Mác 250 với tỉ lệ: 1xi – 4cát – 6đá, thùng sơn 18l)
  7. Ống nước BÌNH MINH
    (Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực >PN5)
    (Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa)
  8. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA
  9. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm – Tường: SINO
  10. Hóa chất chống thấm: SIKA (loại 1)
  11. Ngói THÁI LAN, ĐỒNG TÂM
  12. Thiết bị phục vụ công tác thi công: Dàn giáo – Coppha sắt, thiết bị máy trộn bê tông, gia công sắt thép, cây chống các loại
Leave a comment

Icon phone